Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 与众不同

与众不同

yǔ zhòng bù tóng
Âm Hán-Việt: dữ chúng bất đồng
HSK 3.0 cấp 7
khác biệt với đám đông
to stand out from the masses (idiom)

Ví dụ câu

她的想法与众不同。

Tā de xiǎngfǎ yǔzhòngbùtóng.

Suy nghĩ của cô ấy khác biệt với mọi người.

Her ideas are different from others.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

与众不同 viết sang phồn thể là 與眾不同 yǔ zhòng bù tóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →