他有一个成功的事业。
Tā yǒu yí gè chénggōng de shìyè.
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
He has a successful career.
"事业" (sự nghiệp) là danh từ: "事业 成功", "发展 事业". Hay đi cặp "家庭 和 事业" (gia đình và sự nghiệp). Trong văn bản còn chỉ một ngành phục vụ xã hội, như "教育 事业" (sự nghiệp giáo dục).
事业 viết sang phồn thể là 事業 shì yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.