事实证明他是对的。
Shìshí zhèngmíng tā shì duì de.
Sự thật chứng minh anh ấy đúng.
The facts prove that he was right.
"事实" (sự thật, thực tế) là danh từ: "事实 证明 ..." (sự thật chứng minh), "尊重 事实". Cụm "事实 上" (trên thực tế) đứng đầu câu để nói điều thật, thường trái với điều người ta tưởng. Khác "事情" (sự việc, chuyện nói chung).
事实 viết sang phồn thể là 事實 shì shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.