Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人山人海

人山人海

rén shān rén hǎi
Âm Hán-Việt: nhân sơn nhân hải
HSK 3.0 cấp 6
biển người, đông nghịt
huge crowds; a sea of people

Ví dụ câu

春节的时候,火车站人山人海。

Chūnjié de shíhou, huǒchēzhàn rén shān rén hǎi.

Dịp Tết, nhà ga đông nghịt người.

During Spring Festival, the train station is packed with people.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →