Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人情

人情

rén qíng
Âm Hán-Việt: nhân tình
HSK 3.0 cấp 7
tình người/quan hệ người
human emotions

Ví dụ câu

他不懂人情世故。

Tā bù dǒng rénqíng shìgù.

Anh ấy không hiểu tình người và thế sự.

He doesn't understand human relationships and worldly affairs.

Cách dùng từ này

“人情” là danh từ, có mấy nghĩa: tình người, tình cảm thông thường; ân tình, ơn nghĩa (nợ ân tình là qiàn rénqíng); và quan hệ xã giao, lễ nghĩa. Hay gặp trong “人情世故” (sự đời, cách đối nhân xử thế): “不懂 人情世故”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →