Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人类

人类

rén lèi
Âm Hán-Việt: nhân loại
HSK 3.0 cấp 5
nhân loại, loài người
humanity

Ví dụ câu

人类需要空气和水。

Rénlèi xūyào kōngqì hé shuǐ.

Loài người cần không khí và nước.

Humans need air and water.

Cách dùng từ này

"人类" là danh từ chung, thường đứng độc lập hoặc làm chủ ngữ, như "人类需要...". Thường đi kèm với các động từ chỉ nhu cầu, hành động chung của loài người. Người học dễ nhầm "人类" với "人们"; "人类" chỉ toàn bộ loài người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人类 viết sang phồn thể là 人類 rén lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →