Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人行道

人行道

rén xíng dào
Âm Hán-Việt: nhân hành đạo
HSK 3.0 cấp 6
vỉa hè/lề đường
sidewalk

Ví dụ câu

请走人行道,不要走马路。

Qǐng zǒu rénxíngdào, búyào zǒu mǎlù.

Xin đi trên vỉa hè, đừng đi lòng đường.

Please walk on the sidewalk, not on the road.

Cách dùng từ này

“人行道” (vỉa hè) là danh từ chỉ phần đường dành cho người đi bộ, đối lập với “马路” (lòng đường). Hay đi với “走”, “在 … 上”: “走 人行道”, “在 人行道 上”. Vạch qua đường cho người đi bộ thì gọi là rénxíng héngdào.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →