Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人选

人选

rén xuǎn
Âm Hán-Việt: nhân tuyển
HSK 3.0 cấp 7
ứng viên; người được chọn
choice of person

Ví dụ câu

我们需要一个新的人选。

Wǒmen xūyào yí gè xīn de rénxuǎn.

Chúng tôi cần một ứng viên mới.

We need a new candidate.

Cách dùng từ này

“人选” (người được chọn, ứng viên) là danh từ, chỉ người được cân nhắc cho một vị trí, công việc: “合适的 人选” (người thích hợp), “一个 新的 人选”. Khác “选手” (tuyển thủ, vận động viên).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人选 viết sang phồn thể là 人選 rén xuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →