我们需要一个新的人选。
Wǒmen xūyào yí gè xīn de rénxuǎn.
Chúng tôi cần một ứng viên mới.
We need a new candidate.
“人选” (người được chọn, ứng viên) là danh từ, chỉ người được cân nhắc cho một vị trí, công việc: “合适的 人选” (người thích hợp), “一个 新的 人选”. Khác “选手” (tuyển thủ, vận động viên).
人选 viết sang phồn thể là 人選 rén xuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.