不要低估他的能力。
Búyào dīgū tā de nénglì.
Đừng đánh giá thấp năng lực của anh ấy.
Don't underestimate his ability.
“低估” (đánh giá thấp, xem nhẹ) là động từ, mang tân ngữ là người, năng lực, khó khăn hoặc rủi ro: “不要 低估 他 的 能力”, “低估 了 困难”. Hay dùng trong câu khuyên “别 低估 …” và câu tự nhận “我 低估 了 …”. Từ trái nghĩa là gāogū (đánh giá quá cao).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.