Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体能

体能

tǐ néng
Âm Hán-Việt: thể năng
HSK 3.0 cấp 8
thể lực/sức khỏe thể chất
physical capability

Ví dụ câu

运动员的体能很重要。

Yùndòngyuán de tǐnéng hěn zhòngyào.

Thể lực của vận động viên rất quan trọng.

Athletes' physical fitness is very important.

Cách dùng từ này

“体能” (thể lực, năng lực thể chất) là danh từ, chỉ tổng hợp sức bền, tốc độ, sức mạnh của cơ thể. Thường làm chủ ngữ với tính từ theo sau: “体能 很 好”, hoặc đi với “训练” (huấn luyện): “体能 训练”. Gần “体力” (sức lực), nhưng “体力” nghiêng về sức lực bỏ ra khi làm việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体能 viết sang phồn thể là 體能 tǐ néng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →