Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 全能

全能

quán néng
Âm Hán-Việt: toàn năng
HSK 3.0 cấp 8
toàn năng/đa năng
omnipotent

Ví dụ câu

他是一名全能运动员。

Tā shì yì míng quánnéng yùndòngyuán.

Anh ấy là một vận động viên toàn năng.

He is an all-round athlete.

Cách dùng từ này

“全能” (toàn năng, đa năng) là tính từ, thường dùng cho người giỏi mọi mặt, đứng trước danh từ: “全能 选手” (vận động viên toàn năng), “全能 冠军”. Khi nói máy móc có đủ chức năng, người Trung hay nói “多功能” hoặc “功能 齐全” hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →