Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 全方位

全方位

quán fāng wèi
Âm Hán-Việt: toàn phương vị
HSK 3.0 cấp 8
toàn diện/tất cả mọi mặt
all around

Ví dụ câu

学校提供全方位服务。

Xuéxiào tígōng quán fāng wèi fúwù.

Trường học cung cấp dịch vụ toàn diện.

The school provides all-round services.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "toàn diện, về mọi mặt". Đứng trước danh từ (có hoặc không có 的) hoặc trước động từ kèm 地: 全方位 + 服务, 全方位 + 地 + 了解. Sắc thái văn viết, hay gặp trong quảng cáo, báo chí. Gần nghĩa với 全面 nhưng 全面 dùng rộng hơn trong đời thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →