Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兼容

兼容

jiān róng
Âm Hán-Việt: kiêm dung
HSK 3.0 cấp 9
tương thích
compatible

Ví dụ câu

这个软件兼容旧系统。

Zhège ruǎnjiàn jiān róng jiù xìtǒng.

Phần mềm này tương thích với hệ thống cũ.

This software is compatible with old systems.

Cách dùng từ này

"兼容" (tương thích) là động từ, chủ yếu dùng trong tin học và kỹ thuật, nói phần mềm, thiết bị dùng được cùng nhau. Có thể mang tân ngữ trực tiếp ("兼容 旧 系统") hoặc dùng mẫu "与 / 和 ... 兼容". Danh từ tương ứng là jiānróngxìng (tính tương thích).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →