这只老虎看起来很凶猛。
Zhè zhī lǎohǔ kàn qǐlái hěn xiōngměng.
Con hổ này trông rất hung dữ.
This tiger looks very fierce.
"凶猛" (hung dữ, mãnh liệt) là tính từ, hay dùng cho mãnh thú (hổ, sói) và cả hiện tượng tự nhiên như lũ lụt, sóng: "洪水 来 势 凶猛". Hay làm vị ngữ sau "很", "十分". Khác với "凶狠" nhấn sự độc ác, "凶猛" nhấn sức mạnh dữ dội.
凶猛 viết sang phồn thể là 兇猛 xiōng měng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.