那只狼很凶残。
Nà zhī láng hěn xiōngcán.
Con sói đó rất hung ác.
That wolf is very ferocious.
"凶残" là tính từ, nghĩa là tàn bạo, hung ác. Thường đứng sau danh từ để mô tả tính cách ("con sói", "kẻ xấu"). Thường đi kèm với các danh từ chỉ sinh vật hoặc người. Người Việt thường nhầm "凶残" với "凶狠" (cũng có nghĩa hung ác) nhưng "凶残" nhấn mạnh vào sự tàn bạo hơn.
凶残 viết sang phồn thể là 兇殘 xiōng cán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.