Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤残

伤残

shāng cán
Âm Hán-Việt: thương tàn
HSK 3.0 cấp 9
tàn tật/thương tật
disabled

Ví dụ câu

他因事故伤残了。

Tā yīn shìgù shāngcán le.

Anh ấy bị tàn tật vì tai nạn.

He was disabled due to an accident.

Cách dùng từ này

“伤残” là động từ và danh từ, nghĩa là bị thương dẫn tới tàn tật, mất một phần khả năng lao động. Hay làm định ngữ: “伤残 人员”, “伤残 军人”, hoặc làm vị ngữ: “他 在 事故 中 伤残 了”. Khác “受伤” (bị thương nói chung, có thể lành hẳn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤残 viết sang phồn thể là 傷殘 shāng cán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →