Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 制约

制约

zhì yuē
Âm Hán-Việt: chế ước
HSK 3.0 cấp 7
ràng buộc, hạn chế
to restrict

Ví dụ câu

资金不足制约了项目的发展。

Zījīn bùzú zhìyuēle xiàngmù de fāzhǎn.

Thiếu vốn đã hạn chế sự phát triển của dự án.

Insufficient funds constrained the project's development.

Cách dùng từ này

“制约” (kiềm chế, chi phối) là động từ, nói một yếu tố làm điều kiện ràng buộc sự phát triển của cái khác: “资金 不足 制约 了 项目 的 发展” (thiếu vốn kìm hãm sự phát triển của dự án). Hay gặp dạng bị động “受…制约”. Khác “限制” (hạn chế): “限制” là chủ động đặt giới hạn, còn “制约” là ràng buộc do điều kiện khách quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

制约 viết sang phồn thể là 制約 zhì yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →