资金不足制约了项目的发展。
Zījīn bùzú zhìyuēle xiàngmù de fāzhǎn.
Thiếu vốn đã hạn chế sự phát triển của dự án.
Insufficient funds constrained the project's development.
“制约” (kiềm chế, chi phối) là động từ, nói một yếu tố làm điều kiện ràng buộc sự phát triển của cái khác: “资金 不足 制约 了 项目 的 发展” (thiếu vốn kìm hãm sự phát triển của dự án). Hay gặp dạng bị động “受…制约”. Khác “限制” (hạn chế): “限制” là chủ động đặt giới hạn, còn “制约” là ràng buộc do điều kiện khách quan.
制约 viết sang phồn thể là 制約 zhì yuē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.