Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刹车

刹车

shā chē
Âm Hán-Việt: sát xa
HSK 3.0 cấp 6
phanh xe, dừng lại
to brake (when driving)

Ví dụ câu

司机突然刹车了。

Sījī tūrán shāchē le.

Tài xế đột nhiên phanh xe.

The driver suddenly braked.

Cách dùng từ này

"刹车" (phanh) là động từ và danh từ: "突然 刹车", "踩 刹车" (đạp phanh). Nghĩa bóng là dừng lại kịp thời: "及时 刹车". Chú ý chữ "刹" ở đây đọc shā.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

刹车 viết sang phồn thể là 剎車 shā chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →