司机突然刹车了。
Sījī tūrán shāchē le.
Tài xế đột nhiên phanh xe.
The driver suddenly braked.
"刹车" (phanh) là động từ và danh từ: "突然 刹车", "踩 刹车" (đạp phanh). Nghĩa bóng là dừng lại kịp thời: "及时 刹车". Chú ý chữ "刹" ở đây đọc shā.
刹车 viết sang phồn thể là 剎車 shā chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.