Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 却是

却是

què shì
Âm Hán-Việt: khước thị
HSK 3.0 cấp 6
nhưng thực ra, tuy nhiên
nevertheless, actually, the fact is ...

Ví dụ câu

大家都以为他是老师,他却是个学生。

Dàjiā dōu yǐwéi tā shì lǎoshī, tā què shì gè xuésheng.

Mọi người đều tưởng anh ấy là giáo viên, nhưng thực ra anh ấy là học sinh.

Everyone thought he was a teacher, but he is actually a student.

Cách dùng từ này

"却是" gồm phó từ "却" (lại, nhưng lại) và "是", dùng ở vế sau để nêu điều trái với vế trước hoặc trái với mong đợi, như nói "vậy mà lại là". Giống "却", nó luôn đứng SAU chủ ngữ của vế sau, không đứng đầu vế câu như "可是", "但是". Khi phía sau không cần "是" thì chỉ dùng "却".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

却是 viết sang phồn thể là 卻是 què shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →