Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 更是

更是

gèng shì
Âm Hán-Việt: cánh thị
HSK 3.0 cấp 6
càng hơn, lại càng
even more

Ví dụ câu

他学习努力,更是乐于助人。

Tā xuéxí nǔlì, gèng shì lè yú zhù rén.

Anh ấy học tập chăm chỉ, lại càng sẵn lòng giúp đỡ người khác.

He studies hard, and moreover is willing to help others.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →