他学习努力,更是乐于助人。
Tā xuéxí nǔlì, gèng shì lè yú zhù rén.
Anh ấy học tập chăm chỉ, lại càng sẵn lòng giúp đỡ người khác.
He studies hard, and moreover is willing to help others.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.