Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发展

发展

fā zhǎn
Âm Hán-Việt: phát triển
HSK 3.0 cấp 3
phát triển
to develop; development

Ví dụ câu

这个城市发展得很快。

Zhège chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.

Thành phố này phát triển rất nhanh.

This city is developing very fast.

Cách dùng từ này

“发展” vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa là phát triển. Làm động từ, hay có bổ ngữ trình độ: 发展得 + 很快. Làm danh từ, hay đứng sau “经济” hoặc làm tân ngữ của “有”. Có thể mang tân ngữ với nghĩa phát triển cái gì: 发展经济.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发展 viết sang phồn thể là 發展 fā zhǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →