Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发布会

发布会

fā bù huì
Âm Hán-Việt: phát bố hội
HSK 3.0 cấp 7
họp báo; buổi ra mắt
news conference

Ví dụ câu

明天有新品发布会。

Míngtiān yǒu xīnpǐn fābùhuì.

Ngày mai có buổi ra mắt sản phẩm mới.

There is a new product launch tomorrow.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发布会 viết sang phồn thể là 發佈會 fā bù huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →