Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 受骗

受骗

shòu piàn
Âm Hán-Việt: thụ phiến
HSK 3.0 cấp 9
bị lừa
to be cheated

Ví dụ câu

他受骗了。

Tā shòupiàn le.

Anh ấy bị lừa rồi.

He was deceived.

Cách dùng từ này

“受骗” (bị lừa) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: “他 受骗 了”. Muốn nói bị ai lừa thì tách ra: “受 了 他 的 骗”. Hay gặp cụm shàngdàng shòupiàn (mắc lừa). Khẩu ngữ cũng nói “被 骗 了” với nghĩa tương đương.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

受骗 viết sang phồn thể là 受騙 shòu piàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →