我同意你的看法。
Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
I agree with your view.
“同意” là động từ, nghĩa là đồng ý, tán thành; đứng trước tân ngữ chỉ ý kiến hoặc đề nghị: 同意 + 你的看法. Không cần giới từ “với” như tiếng Việt. Phủ định là “不同意”. Có thể mang cả cụm động từ (đồng ý cho ai làm gì).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.