Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 周旋

周旋

zhōu xuán
Âm Hán-Việt: chu toàn
HSK 3.0 cấp 9
xoay xở/giao thiệp
to mix with others

Ví dụ câu

他善于和客户周旋。

Tā shànyú hé kèhù zhōuxuán.

Anh ấy giỏi giao thiệp với khách hàng.

He is good at dealing with clients.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →