公园里有一个漂亮的喷泉。
Gōngyuán lǐ yǒu yí gè piàoliang de pēnquán.
Trong công viên có một đài phun nước đẹp.
There is a beautiful fountain in the park.
“喷泉” là danh từ, chỉ đài phun nước, cũng chỉ mạch nước phun tự nhiên. Hay đi với từ chỉ nơi chốn: “公园 里 有 一 个 漂亮 的 喷泉”; ngày nay hay gặp yīnyuè pēnquán (đài phun nước nhạc nước). Khác với “泉” (suối, mạch nước nói chung).
喷泉 viết sang phồn thể là 噴泉 pēn quán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.