Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 四合院

四合院

sì hé yuàn
Âm Hán-Việt: tứ hợp viện
HSK 3.0 cấp 9
nhà tứ hợp viện
courtyard house with a fully enclosed courtyard (type of Chinese residence)

Ví dụ câu

北京有很多四合院。

Běijīng yǒu hěn duō sìhéyuàn.

Bắc Kinh có nhiều nhà tứ hợp viện.

There are many siheyuan in Beijing.

Cách dùng từ này

“四合院” là danh từ, chỉ kiểu nhà truyền thống ở Bắc Kinh, bốn dãy nhà quây quanh một sân trong. Lượng từ “座”; hay gặp “北京 有 很多 四合院” hoặc “住 在 四合院 里”. Thường được nhắc cùng “胡同” (ngõ nhỏ Bắc Kinh).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →