Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地下水

地下水

dì xià shuǐ
Âm Hán-Việt: địa hạ thuỷ
HSK 3.0 cấp 9
nước ngầm
groundwater

Ví dụ câu

这口井的地下水很干净。

Zhè kǒu jǐng de dìxiàshuǐ hěn gānjìng.

Nước ngầm của giếng này rất sạch.

The groundwater in this well is very clean.

Cách dùng từ này

"地下水" là danh từ, chỉ nước ngầm. Thường đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đi kèm với các từ chỉ địa điểm như "井" (giếng) hoặc các tính từ mô tả chất lượng như "干净" (sạch).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →