他基本上每天都跑步。
Tā jīběnshàng měitiān dōu pǎobù.
Về cơ bản anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
He basically runs every day.
"基本上" (về cơ bản, nhìn chung) là phó từ, đứng trước động từ hoặc đứng đầu câu: "他 基本上 每天 都 跑步", "问题 基本上 解决 了". Phía sau hay có "都". Nghĩa gần như "基本" khi làm phó từ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.