Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 塑造

塑造

sù zào
Âm Hán-Việt: tố tạo
HSK 3.0 cấp 6
nhào nặn/tạo dựng
to model

Ví dụ câu

艺术家用泥土塑造了一个人像。

Yìshùjiā yòng ní tǔ sùzào le yí gè rénxiàng.

Nghệ sĩ dùng đất sét nặn một bức tượng người.

The artist shaped a figure out of clay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →