外界对他评价很高。
Wàijiè duì tā píngjià hěn gāo.
Bên ngoài đánh giá anh ấy rất cao.
The outside world speaks highly of him.
“外界” (bên ngoài, giới bên ngoài) là danh từ chỉ môi trường xung quanh hoặc dư luận, công chúng bên ngoài một người, một tổ chức. Hay gặp: “外界 对 他 评价 很 高”, “外界 的 影响”, “与 外界 联系” (liên lạc với bên ngoài). Khác “外部” (phần bên ngoài, đối lập với “内部”), thiên về cấu trúc, phạm vi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.