Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外界

外界

wài jiè
Âm Hán-Việt: ngoại giới
HSK 3.0 cấp 6
thế giới bên ngoài
the outside world

Ví dụ câu

外界对他评价很高。

Wàijiè duì tā píngjià hěn gāo.

Bên ngoài đánh giá anh ấy rất cao.

The outside world speaks highly of him.

Cách dùng từ này

“外界” (bên ngoài, giới bên ngoài) là danh từ chỉ môi trường xung quanh hoặc dư luận, công chúng bên ngoài một người, một tổ chức. Hay gặp: “外界 对 他 评价 很 高”, “外界 的 影响”, “与 外界 联系” (liên lạc với bên ngoài). Khác “外部” (phần bên ngoài, đối lập với “内部”), thiên về cấu trúc, phạm vi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →