Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大惊小怪

大惊小怪

dà jīng xiǎo guài
Âm Hán-Việt: đại kinh tiểu quái
HSK 3.0 cấp 9
ầm ĩ vì chuyện nhỏ
to make a fuss about nothing (idiom)

Ví dụ câu

别大惊小怪,只是小事。

Bié dàjīngxiǎoguài, zhǐshì xiǎo shì.

Đừng ầm ĩ vì chuyện nhỏ, chỉ là chuyện nhỏ thôi.

Don't make a fuss, it's just a small matter.

Cách dùng từ này

"大惊小怪" là thành ngữ, nghĩa là làm ầm lên, ngạc nhiên quá mức trước chuyện nhỏ. Thường làm vị ngữ, rất hay đi sau lời can "别" hoặc "不必": "别 大惊小怪" (đừng làm quá lên). Câu hỏi tu từ "有 什么 好 大惊小怪 的" nghĩa là có gì đâu mà phải làm ầm lên. Sắc thái hơi chê.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大惊小怪 viết sang phồn thể là 大驚小怪 dà jīng xiǎo guài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →