他大约二十岁。
Tā dà yuē èr shí suì.
Anh ấy khoảng hai mươi tuổi.
He is about twenty years old.
"大约" (khoảng, chừng) là phó từ, đứng trước số lượng: "大约 二十 岁", "大约 十 分钟". Cũng nghĩa "có lẽ" khi đoán: "他 大约 不 来 了". Gần nghĩa "大概"; "大概" dùng rộng hơn trong khẩu ngữ và còn làm tính từ: "大概 的 意思".
大约 viết sang phồn thể là 大約 dà yuē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.