Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大规模

大规模

dà guī mó
Âm Hán-Việt: đại qui mô
HSK 3.0 cấp 4
quy mô lớn
large scale, extensive, wide scale, broad scale

Ví dụ câu

这是一次大规模的活动。

Zhè shì yí cì dà guīmó de huódòng.

Đây là một hoạt động quy mô lớn.

This is a large-scale event.

Cách dùng từ này

"大规模" (quy mô lớn) là tính từ chỉ đứng trước danh từ hoặc động từ, không làm vị ngữ: "大规模 的 活动", "大规模 生产". Không nói "活动 很 大规模"; muốn nói thế thì dùng "规模 很 大".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大规模 viết sang phồn thể là 大規模 dà guī mó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →