他总夸耀自己有钱。
Tā zǒng kuāyào zìjǐ yǒu qián.
Anh ấy luôn khoe khoang mình có tiền.
He always boasts about his wealth.
"夸耀" là động từ, nghĩa là khoe khoang, phô ra cái mình có. Thường mang tân ngữ: "夸耀 自己 的 成绩", hoặc "向 别人 夸耀". Sắc thái chê. Đừng lẫn với "夸奖" (khen ngợi người khác): cùng chữ "夸" nhưng "夸奖" là khen người, còn "夸耀" là tự khoe.
夸耀 viết sang phồn thể là 誇耀 kuā yào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.