他总是夸夸其谈,不做事。
Tā zǒng shì kuā kuā qí tán, bú zuò shì.
Anh ấy luôn nói khoác, không làm việc.
He always talks big but does nothing.
"夸夸其谈" là thành ngữ, nghĩa là ba hoa, nói nhiều mà rỗng, không thực tế. Thường làm vị ngữ, hay đi với "总是": "他 总是 夸夸其谈". Sắc thái chê rõ. Không mang tân ngữ. Khác "夸耀" (khoe khoang cái mình có): "夸夸其谈" nhấn mạnh nói suông, không làm.
夸夸其谈 viết sang phồn thể là 誇誇其談 kuā kuā qí tán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.