Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宇航员

宇航员

yǔ háng yuán
Âm Hán-Việt: vũ hàng viên
HSK 3.0 cấp 6
phi hành gia
astronaut

Ví dụ câu

宇航员飞上了太空。

Yǔhángyuán fēi shàng le tàikōng.

Phi hành gia đã bay lên vũ trụ.

The astronaut flew into space.

Cách dùng từ này

“宇航员” (phi hành gia) là danh từ chỉ người bay vào vũ trụ: “宇航员 飞 上 了 太空”. Ở Trung Quốc, phi hành gia nước mình được gọi chính thức là “航天员”; còn “宇航员” dùng chung hoặc chỉ phi hành gia nước ngoài. Nghề này gắn với các từ “太空” (vũ trụ), “飞船” (tàu vũ trụ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宇航员 viết sang phồn thể là 宇航員 yǔ háng yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →