Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 完蛋

完蛋

wán dàn
Âm Hán-Việt: hoàn đản
HSK 3.0 cấp 7
xong đời/vỡ nát
to be done for

Ví dụ câu

我的手机完蛋了。

Wǒ de shǒujī wándàn le.

Điện thoại của tôi hỏng rồi.

My phone is broken.

Cách dùng từ này

“完蛋” là động từ khẩu ngữ, nghĩa là toi, tiêu đời, hỏng hẳn. Thường đứng cuối câu với “了”: “我 的 手机 完蛋 了”, “这 下 完蛋 了” (lần này toi rồi). Dùng được cho người, đồ vật, kế hoạch. Không dùng trong văn trang trọng; văn viết dùng “失败”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →