我的手机完蛋了。
Wǒ de shǒujī wándàn le.
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
My phone is broken.
“完蛋” là động từ khẩu ngữ, nghĩa là toi, tiêu đời, hỏng hẳn. Thường đứng cuối câu với “了”: “我 的 手机 完蛋 了”, “这 下 完蛋 了” (lần này toi rồi). Dùng được cho người, đồ vật, kế hoạch. Không dùng trong văn trang trọng; văn viết dùng “失败”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.