Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽度

宽度

kuān dù
Âm Hán-Việt: khoan độ
HSK 3.0 cấp 5
chiều rộng, độ rộng
width

Ví dụ câu

这个桌子宽度是多少?

Zhège zhuōzi kuāndù shì duōshao?

Chiều rộng của cái bàn này là bao nhiêu?

What is the width of this table?

Cách dùng từ này

"宽度" (chiều rộng) là danh từ đo lường, hay gặp khi hỏi và nói số đo: "宽度 是 多少?", "宽度 两 米". Cùng bộ với "长度" (chiều dài), "高度" (chiều cao). Muốn khen chỗ nào rộng rãi thì dùng tính từ "宽" hoặc "宽敞", không dùng "宽度".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽度 viết sang phồn thể là 寬度 kuān dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →