街上车辆川流不息。
Jiē shang chēliàng chuānliúbùxī.
Xe cộ trên phố nhộn nhịp không ngừng.
Traffic on the street flows continuously.
Thành ngữ, nghĩa là “nối nhau không dứt” (như dòng sông chảy mãi), dùng tả người, xe qua lại liên tục. Làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ người hoặc xe cộ: “车辆 川流不息” (xe cộ nối đuôi không ngớt), “行人 川流不息”. Sự việc trừu tượng liên tiếp xuất hiện thì dùng “层出不穷”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.