Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建筑

建筑

jiàn zhù
Âm Hán-Việt: kiến trúc
HSK 3.0 cấp 5
kiến trúc, xây dựng
building, architecture; to construct

Ví dụ câu

这座建筑融合了东西方风格。

Zhè zuò jiànzhù rónghé le dōngxīfāng fēnggé.

Tòa nhà này kết hợp phong cách Đông Tây.

This building blends Eastern and Western styles.

Cách dùng từ này

"建筑" (công trình kiến trúc, tòa nhà) hiện nay chủ yếu dùng như danh từ: "这座 建筑", "古代 建筑", "建筑 风格". Nghĩa động từ "xây dựng" ít dùng trong khẩu ngữ, người ta nói "建" hoặc "盖". Khác "建设" (xây dựng thành phố, đất nước, mang nghĩa phát triển).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

建筑 viết sang phồn thể là 建築 jiàn zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →