Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开幕式

开幕式

kāi mù shì
Âm Hán-Việt: khai mạc thức
HSK 3.0 cấp 5
lễ khai mạc
opening ceremony

Ví dụ câu

开幕式将在明天上午举行。

Kāimùshì jiāng zài míngtiān shàngwǔ jǔxíng.

Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào sáng mai.

The opening ceremony will be held tomorrow morning.

Cách dùng từ này

"开幕式" (lễ khai mạc) là danh từ, hay đi với "举行" và "参加": "举行 开幕式", "参加 开幕式". Dùng cho hội nghị, đại hội thể thao, triển lãm; cửa hàng mới mở thì gọi là lễ khai trương, không dùng "开幕式".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开幕式 viết sang phồn thể là 開幕式 kāi mù shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →