Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引经据典

引经据典

yǐn jīng jù diǎn
Âm Hán-Việt: dẫn kinh cứ điển
HSK 3.0 cấp 9
trích dẫn kinh điển
lit. to quote the classics

Ví dụ câu

他说话喜欢引经据典。

Tā shuōhuà xǐhuan yǐn jīng jù diǎn.

Anh ấy nói chuyện thích trích dẫn kinh điển.

He likes to quote the classics when speaking.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

引经据典 viết sang phồn thể là 引經據典 yǐn jīng jù diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →