这个工作强度很大。
Zhège gōngzuò qiángdù hěn dà.
Công việc này cường độ rất lớn.
This job has high intensity.
"强度" (cường độ, độ bền) là danh từ chỉ mức độ mạnh: "工作 强度 很 大", "运动 强度", và cả độ chịu lực của vật liệu. Hay đi với "大", "高", "低". Khác "强大" (tính từ, hùng mạnh).
强度 viết sang phồn thể là 強度 qiáng dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.