她的性情很温和。
Tā de xìngqíng hěn wēnhé.
Tính tình cô ấy rất ôn hòa.
Her temperament is very gentle.
Danh từ, tính tình, tính khí của một người. Thường làm chủ ngữ, tính từ đứng sau: 性情 + 温和 (tính tình ôn hòa), 性情 + 急躁 (nóng tính). Gần nghĩa 性格 (tính cách); 性情 thiên về khí chất, cảm xúc và nghe văn vẻ hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.