Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 性情

性情

xìng qíng
Âm Hán-Việt: tính tình
HSK 3.0 cấp 7
tính cách/tính tình
nature

Ví dụ câu

她的性情很温和。

Tā de xìngqíng hěn wēnhé.

Tính tình cô ấy rất ôn hòa.

Her temperament is very gentle.

Cách dùng từ này

Danh từ, tính tình, tính khí của một người. Thường làm chủ ngữ, tính từ đứng sau: 性情 + 温和 (tính tình ôn hòa), 性情 + 急躁 (nóng tính). Gần nghĩa 性格 (tính cách); 性情 thiên về khí chất, cảm xúc và nghe văn vẻ hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →