他收集情报。
Tā shōují qíngbào.
Anh ấy thu thập tin tức tình báo.
He collects intelligence.
"情报" (tin tình báo, thông tin mật) là danh từ, thường nói về thông tin thu thập được trong lĩnh vực quân sự, an ninh, cạnh tranh kinh doanh. Hay đi với "收集" (thu thập): "收集情报", và trong "情报 人员". Tin tức, thông tin hằng ngày thì dùng "消息", "信息", không gọi là "情报".
情报 viết sang phồn thể là 情報 qíng bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.