Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情报

情报

qíng bào
Âm Hán-Việt: tình báo
HSK 3.0 cấp 7
tin tức tình báo
information

Ví dụ câu

他收集情报。

Tā shōují qíngbào.

Anh ấy thu thập tin tức tình báo.

He collects intelligence.

Cách dùng từ này

"情报" (tin tình báo, thông tin mật) là danh từ, thường nói về thông tin thu thập được trong lĩnh vực quân sự, an ninh, cạnh tranh kinh doanh. Hay đi với "收集" (thu thập): "收集情报", và trong "情报 人员". Tin tức, thông tin hằng ngày thì dùng "消息", "信息", không gọi là "情报".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情报 viết sang phồn thể là 情報 qíng bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →