Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 戒烟

戒烟

jiè yān
Âm Hán-Việt: giới yên
HSK 3.0 cấp 5
bỏ hút thuốc
to give up smoking

Ví dụ câu

他决定戒烟了。

Tā juédìng jiè yān le.

Anh ấy quyết định bỏ hút thuốc rồi.

He decided to quit smoking.

Cách dùng từ này

"戒烟" (bỏ thuốc lá) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: "他 决定 戒烟 了"; có thể chen thành phần vào giữa: "戒 了 烟". Cùng khuôn với jièjiǔ (bỏ rượu). Chữ "戒" ở đây là kiêng, bỏ hẳn một thói quen.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

戒烟 viết sang phồn thể là 戒煙 jiè yān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →