法院已经下令执行判决。
Fǎyuàn yǐjīng xià lìng zhíxíng pànjué.
Tòa án đã ra lệnh thi hành phán quyết.
The court has ordered the judgment to be executed.
"执行" (zhíxíng, thi hành, chấp hành) là động từ, tân ngữ là mệnh lệnh, nhiệm vụ, kế hoạch, phán quyết: "执行 命令", "执行 任务", "执行 计划". Khác "实行" (đưa một chính sách, chế độ vào áp dụng), như "实行 新 政策".
执行 viết sang phồn thể là 執行 zhí xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.