这棵树很挺拔。
Zhè kē shù hěn tǐngbá.
Cây này rất thẳng và cao.
This tree is tall and straight.
“挺拔” (cao thẳng, sừng sững) là tính từ, dùng tả cây cối, núi non hoặc dáng người cao và thẳng. Hay làm vị ngữ sau “很”: “这 棵 树 很 挺拔”, hoặc làm định ngữ có “的”: “挺拔 的 身材” (dáng người cao thẳng). Không dùng cho vật nhỏ, thấp hay đồ vật thông thường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.