Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挺拔

挺拔

tǐng bá
Âm Hán-Việt: đĩnh bạt
HSK 3.0 cấp 7
thẳng đứng/cao vút
tall and straight

Ví dụ câu

这棵树很挺拔。

Zhè kē shù hěn tǐngbá.

Cây này rất thẳng và cao.

This tree is tall and straight.

Cách dùng từ này

“挺拔” (cao thẳng, sừng sững) là tính từ, dùng tả cây cối, núi non hoặc dáng người cao và thẳng. Hay làm vị ngữ sau “很”: “这 棵 树 很 挺拔”, hoặc làm định ngữ có “的”: “挺拔 的 身材” (dáng người cao thẳng). Không dùng cho vật nhỏ, thấp hay đồ vật thông thường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →