他很小气,一毛不拔。
Tā hěn xiǎoqì, yì máo bù bá.
Anh ấy rất keo kiệt, không chịu bỏ ra đồng nào.
He is very stingy, unwilling to spend a cent.
“一毛不拔” là thành ngữ, dùng như tính từ, nghĩa là keo kiệt đến một sợi lông cũng không nhổ. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là người, mang ý chê: “他 一毛不拔”. Gần nghĩa “小气”, nhưng mạnh và hình ảnh hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.